Đội Hình & Cách Build Ju Fufu Zenless Zone Zero (ZZZ)

Hoả

Ju Fufu

Ju Fufu là nhân vật hạng S thuộc tính Hỏa trong Zenless Zone Zero (ZZZ). Khám phá cách build Ju Fufu tốt nhất như đội hình, cách chơi, W-Engines, Đĩa và nguyên liệu nâng cấp!

Vân Khuy Sơn Đả Kích Khống Chế
HP: 8250
Tấn Công: 690
Phòng Thủ: 597
Lực Xung Kích: 118
Tỷ Lệ Bạo Kích: 19.4%
Sát Thương Bạo Kích: 50%
Khống Chế Dị Thường: 96
Tinh Thông Dị Thường: 93
Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0%
Tự Hồi Năng Lượng: 1.2

Thông tin người đại diện Ju Fufu

  • Họ Tên: Ju Fufu
  • Giới Tính: Nữ
  • Phe: Vân Khuy Sơn
  • Chiều Cao: 142
  • Sinh Nhật: 06/01

Cách Build Ju Fufu ZZZ Mạnh Nhất

W-Engines Tốt Nhất

Đĩa Tốt Nhất

Chỉ Số Chính

  • 4 Tỷ Lệ Bạo Kích
  • 5 Tấn Công
  • 6 Lực Xung Kích

Chỉ Số Phụ

  • Tấn Công
  • Tỷ Lệ Bạo Kích

Ưu Tiên Nâng Cấp Kỹ Năng

Thứ tự ưu tiên kỹ năng

Liên Kích Liên Kích Chiến Kỹ Chiến Kỹ Đánh Thường Đánh Thường Né Chi Viện Chi Viện

Phim Ý Cảnh

Hổ Con Siêu Đáng Sợ

Khi vào chiến trường, Tỷ Lệ Bạo Kích của Ju Fufu tăng 12%, lập tức nhận được 100 điểm Uy Phong.
Khi Liên Kích của Ju Fufu đánh trúng kẻ địch, nếu mục tiêu đang trong trạng thái Choáng, Bội Số DMG Choáng tăng 35%, duy trì 30s.

Thần Thông Quảng Đại Thanh Minh Khách

Trong trạng thái Hổ Gầm, DMG Bạo Kích của nhân vật tăng thêm 22%.
Khi nhân vật bất kỳ phát động Tuyệt Kỹ, Ju Fufu sẽ hồi phục 3 điểm Uy Thế.

Trượng Nghĩa Hành Hiệp Thiếu Niên Lang

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2

Hàng Yêu Phục Ma Hổ Tu Giả

Khi Ju Fufu đang trong trạng thái Hổ Gầm, DMG Bạo Kích của bản thân tăng 35%.

Thần Uy Cái Thế Đại Sư Tỷ

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2

Tiếng Hổ Gầm Vang Trong Tim Mình

Sát thương do Liên Kích của Ju Fufu gây ra tăng 30%.
Khi Ju Fufu đang trong trạng thái xoay nhanh, tiêu hao Uy Thế đánh trúng kẻ địch, sẽ bắn ra 3 bắp rang, mỗi bắp rang sẽ gây sát thương bằng 160% tấn công của Fufu, và sát thương gây ra được xem là sát thương Liên Kích.

Nguyên Liệu Nâng Cấp

Tăng Cấp Nhân Vật
800000 4 32 30
Nâng Cấp Kỹ Năng
500000 5 5 15 50
Nâng Cấp Kỹ Năng Cốt Lõi
400000 9 60